Saṃyutta Nikāya · Kinh tạng
Kinh Tương Ưng Bộ (Gồm 56 tương ưng)
01
Saṃyutta Nikāya
Tập I - Thiên Có Kệ · 11 nhóm
[01] Chương I — Tương Ưng Chư Thiên[02] Chương II — Tương Ưng Thiên Tử[03] Chương III — Tương Ưng Kosala[04] Chương IV — Tương Ưng Ác Ma[05] Chương V — Tương Ưng Tỷ Kheo Ni[06] Chương VI — Tương Ưng Phạm Thiên[07] Chương VII — Tương Ưng Bà La Môn[08] Chương VIII — Tương Ưng Trưởng Lão[09] Chương IX — Tương Ưng Rừng[10] Chương X — Tương Ưng Dạ Xoa[11] Chương XI — Tương Ưng Sakka
02
Saṃyutta Nikāya
Tập II - Thiên Nhân Duyên · 12 nhóm
[12] Chương I — Tương Ưng Nhân Duyên (a)[12] Chương I — Tương Ưng Nhân Duyên (b)[12] Chương I — Tương Ưng Nhân Duyên (c)[13] Chương II — Tương Ưng Minh Kiến[14] Chương III — Tương Ưng Giới[15] Chương IV — Tương Ưng Vô Thỉ[16] Chương V — Tương Ưng Kassapa[17] Chương VI — Tương Ưng Lợi Ðắc Cung[18] Chương VII — Tương Ưng Ràhula[19] Chương VIII — Tương Ưng Lakkhana[20] Chương XI — Tương Ưng Thí Dụ[21] Chương X — Tương Ưng Tỷ Kheo
03
Saṃyutta Nikāya
Tập III - Thiên Uẩn · 19 nhóm
[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (a)[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (b)[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (c)[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (d)[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (e)[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (f)[22] Chương I — Tương Ưng Uẩn (g)[23] Chương II — Tương Ưng Ràdha[24] Chương III — Tương Ưng Kiến[25] Chương IV — Tương Ưng Nhập[26] Chương V — Tương Ưng Sanh[27] Chương VI — Tương Ưng Phiền Não[28] Chương VII — Tương Ưng Sàriputta[29] Chương VIII — Tương Ưng Loài Rồng[30] Chương IX — Tương Ưng Kim Xí Ðiểu[31] Chương X — Tương Ưng Càn Thát Bà[32] Chương XI — Tương Ưng Thần Mây[33] Chương XII — Tương Ưng Vacchagota[34] Chương XIII — Tương Ưng Thiền
04
Saṃyutta Nikāya
Tập IV - Thiên Sáu Xứ · 16 nhóm
[35] Chương I — Tương Ưng Sáu Xứ (a)[35] Chương I — Tương Ưng Sáu Xứ (b)[35] Chương I — Tương Ưng Sáu Xứ (c)[99] Chương Mxx — Tương Ưng Sáu Xứ (d)[35] Chương I — Tương Ưng Sáu Xứ (e)[35] Chương I — Tương Ưng Sáu Xứ (f)[35] Chương I — Tương Ưng Sáu Xứ (g)[36] Chương II — Tương Ưng Thọ[37] Chương III — Tương Ưng Nữ Nhân[38] Chương IV — Tương Ưng Jambukhàdaka[39] Chương V — Tương Ưng Sàmandaka[40] Chương VI — Tương Ưng Moggalàna[41] Chương VII — Tương Ưng Tâm[42] Chương VIII — Tương Ưng Thôn Trưởng[43] Chương IX — Tương Ưng Vô Vi[44] Chương X — Tương Ưng Không Thuyết
05
Saṃyutta Nikāya
Tập V - Thiên Đại Phẩm · 18 nhóm
[45] Chương I — Tương Ưng Ðạo (a)[45] Chương I — Tương Ưng Ðạo (b)[46] Chương II — Tương Ưng Giác Chi (a)[46] Chương II — Tương Ưng Giác Chi (b)[47] Chương III — Tương Ưng Niệm Xứ (a)[47] Chương III — Tương Ưng Niệm Xứ (b)[48] Chương IV — Tương Ưng Căn (a)[48] Chương IV — Tương Ưng Căn (b)[49] Chương V — Tương Ưng Chánh Cần[50] Chương VI — Tương Ưng Lực[51] Chương VII — Tương Ưng Như Ý Túc[52] Chương VIII — Tương Ưng Anuruddha[53] Chương IX — Tương Ưng Thiền[54] Chương X — Tương Ưng Hơi Thở Vô, Hơi[55] Chương XI — Tương Ưng Dự Lưu (a)[55] Chương XI — Tương Ưng Dự Lưu (b)[56] Chương XII — Tương Ưng Sự Thật (a)[56] Chương XII — Tương Ưng Sự Thật (b)