Tra cứu Kinh tạng Pāli bằng bản đồ rõ ràng
Trang này là cửa vào Kinh tạng: năm bộ Nikāya, cách dùng thư viện, nguồn Budsas/HT. Thích Minh Châu, và các lối nối sang tài liệu Kinh Nikāya, Tăng Chi Bộ, pháp thoại Tăng Chi.
Cách tra cứu Kinh tạng hub để tra cứu
Không cần bắt đầu bằng việc đọc hết. Hãy dùng hub này để biết bộ nào đang cần tra cứu, nguồn nào cần đối chiếu, rồi quay lại bài liên quan khi cần bối cảnh.
Nếu mới tra cứu Nikāya, xem mục Kinh Nikāya để biết năm bộ, nguồn dịch và bài nền tảng.
Khi đọc tài liệu hoặc nghe pháp thoại, quay lại thư viện để xem vị trí kinh văn và nguồn dịch.
Đừng chỉ sưu tầm văn bản. Có thể ghi một ý cần đối chiếu với kinh văn, pháp thoại hoặc sự thực hành cá nhân.
Năm bộ Nikāya
Bốn bộ đầu đã hoàn tất import + QA: Trường Bộ 34/34, Trung Bộ 152/152, Tương Ưng 76/76, Tăng Chi 35/35 nhóm phẩm. Tiểu Bộ đã có 10 tiểu tập QA complete; 5 tiểu tập còn lại chưa tìm thấy nguồn Budsas trong mirror hiện tại.
34/34 bài bản Việt đã nhập đủ từ Budsas.net; giữ chính văn đến credit dịch giả, 0 diff.
Mở mục này →Majjhima Nikāya · Hoàn tất QAKinh Trung Bộ152/152 bài bản Việt đã nhập đủ từ Budsas.net; cửa vào tốt cho người học, 0 diff.
Mở mục này →Saṃyutta Nikāya · Hoàn tất QAKinh Tương Ưng Bộ76/76 nhóm nguồn đã nhập đủ; reader loại footer/navigation cuối trang, 0 diff.
Mở mục này →Aṅguttara Nikāya · Hoàn tất QAKinh Tăng Chi Bộ35/35 nhóm phẩm đã nhập đủ; sắp theo pháp số và nối sang pháp thoại Tăng Chi.
Mở mục này →Khuddaka Nikāya · 10 QA · 5 chờ nguồnKinh Tiểu Bộ10 tiểu tập đã QA complete; 5 tiểu tập còn lại chưa tìm thấy nguồn Budsas trong mirror hiện tại.
Mở mục này →Tài liệu liên quan từ Kinh tạng
Nối nguồn kinh với pháp thoại, bài liên quan và tra cứu thuật ngữ để người đọc không bị lạc trong thư viện lớn.
Thông tin về Nikāya, năm bộ, nguồn dịch và bài nền tảng để đối chiếu.
Mở mục Kinh Nikāya →Mục lục Aṅguttara Nikāya theo pháp số, thuận tiện để tra cứu nhóm pháp.
Đọc Tăng Chi →Đọc transcript bài giảng rồi quay lại đối chiếu với kinh văn trong thư viện.
Xem pháp thoại →Tra thuật ngữ khi gặp dukkha, sati, samādhi, paññā, taṇhā, magga...
Tra cứu Pāli →Tài liệu về Giới – Định – Tuệ, chánh niệm và quan sát tâm.
Sang Pháp hành →Quay về bản đồ rộng hơn: Kinh tạng, Luật tạng, Thắng pháp, Hán tạng, chú giải.
Mở thư viện →