Thuật ngữ Pali · Thuật ngữ Pali 52 mục
Tra thuật ngữ Pāli theo nhóm dễ học
Cốt lõi
Những từ nền tảng để tham khảo khi đọc kinh.
18 mục18. Sacca là gì? Sự thật trong Pāli17. Khanti là gì? Nhẫn nại trong Pāli16. Viriya là gì? Tinh tấn trong Pāli15. Saddhā là gì? Đức tin trong Pāli14. Upekkhā là gì? Tâm xả trong Pāli13. Muditā là gì? Tùy hỷ trong Pāli12. Karuṇā là gì? Bi mẫn trong Pāli11. Mettā là gì? Tâm từ trong Pāli10. Kamma là gì? Nghiệp trong Pāli09. Nibbāna là gì? Niết-bàn trong Pāli08. Anattā là gì? Vô ngã trong Pāli07. Anicca là gì? Vô thường trong Pāli06. Dukkha là gì? Khổ trong Pāli05. Samādhi là gì? Định tâm trong Pāli04. Paññā · Trí tuệ03. Dāna · Bố thí02. Sīla · Giới hạnh01. Sati · Chánh niệm
Tâm thiện & thực hành
Quyết tâm, xuất ly, tàm quý, thiện/bất thiện và các gốc tâm.
12 mục30. Amoha là gì? Vô si trong Pāli29. Adosa là gì? Vô sân trong Pāli28. Alobha là gì? Vô tham trong Pāli27. Moha là gì? Si trong Pāli26. Dosa là gì? Sân trong Pāli25. Lobha là gì? Tham trong Pāli24. Akusala là gì? Bất thiện trong Pāli23. Kusala là gì? Thiện trong Pāli22. Ottappa là gì? Quý trong Pāli21. Hiri là gì? Tàm trong Pāli20. Nekkhamma là gì? Xuất ly trong Pāli19. Adhiṭṭhāna là gì? Quyết định trong Pāli
Duyên khởi
Các mắt xích giúp thấy khổ sinh lên theo điều kiện.
14 mục44. Sāsana là gì? Giáo pháp trong Pāli43. Saṃsāra là gì? Luân hồi trong Pāli42. Jarāmaraṇa là gì? Già chết trong Pāli41. Jāti là gì? Sanh trong Pāli40. Bhava là gì? Hữu trong Pāli39. Vedanā là gì? Thọ trong Pāli38. Phassa là gì? Xúc trong Pāli37. Saḷāyatana là gì? Sáu xứ trong Pāli36. Nāma-rūpa là gì? Danh sắc trong Pāli35. Viññāṇa là gì? Thức trong Pāli34. Saṅkhāra là gì? Hành trong Pāli33. Avijjā là gì? Vô minh trong Pāli32. Upādāna là gì? Thủ trong Pāli31. Taṇhā là gì? Ái trong Pāli
Tam bảo · Đạo quả · Thiền
Pháp, Tăng, Phật, Thánh đạo, quả, thiền-na và phạm trú.
8 mục52. Brahmavihāra là gì? Phạm trú trong Pāli51. Jhāna là gì? Thiền-na trong Pāli50. Phala là gì? Quả, kết quả trong Pāli49. Magga là gì? Đạo, con đường trong Pāli48. Ariya là gì? Bậc Thánh, cao quý trong Pāli47. Buddha là gì? Bậc Giác Ngộ trong Pāli46. Saṅgha là gì? Tăng đoàn trong Pāli45. Dhamma là gì? Pháp trong Pāli
Tra nhanh mục thường gặp
Nếu đang đọc kinh hoặc bài giáo lý, dùng các nút dưới đây để nhảy ngay tới thuật ngữ hay gặp nhất.
A–Z / toàn bộ 52 mục
Danh sách đầy đủ để tra nhanh, vẫn giữ thứ tự học 1→52.
BrahmavihāraJhānaPhalaMaggaAriyaBuddhaSaṅghaDhammaSāsanaSaṃsāraJarāmaraṇaJātiBhavaVedanāPhassaSaḷāyatanaNāma-rūpaViññāṇaSaṅkhāraAvijjāUpādānaTaṇhāAmohaAdosaAlobhaMohaDosaLobhaAkusalaKusalaOttappaHiriNekkhammaAdhiṭṭhānaSaccaKhantiViriyaSaddhāUpekkhāMuditāKaruṇāMettāKammaNibbānaAnattāAniccaDukkhaSamādhiPaññāDānaSīlaSati